Từ: bì, bi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì, bi:

埤 bì, bi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bì,bi

bì, bi [bì, bi]

U+57E4, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;

bì, bi

Nghĩa Trung Việt của từ 埤

(Động) Tăng thêm.
§ Thường dùng như chữ
.

(Danh)
Bức tường thấp.

(Danh)
Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương tên một hương trấn ở Đài Loan.

(Danh)
Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.

(Tính)
Thấp.
§ Thông ti .
bì (gdhn)

Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí

Chữ gần giống với 埤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi

bi:bi tửu (rượu bia)
bi:bi ai
bi: 
bi:(bia)
bì, bi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì, bi Tìm thêm nội dung cho: bì, bi